Lịch từng vùng
Đông Bắc và trung du, Tây Bắc
Chè kinh doanh
| Đốn chè | giữa tháng 12 đến cuối tháng 1 |
|---|---|
| Bón phân tháng 2 | tháng 2 |
| Hái vụ xuân | tháng 3–4 |
| Hái vụ hè thu | tháng 5–10 |
| Bón phân tháng 5 | tháng 5 |
| Bón phân tháng 7 | tháng 7 |
| Bón phân tháng 9 | tháng 9 |
| Hái cuối vụ | tháng 11–12 |
Trồng mới
| Trồng mới đầu năm | tháng 2–3 |
|---|---|
| Trồng mới cuối mùa mưa | tháng 8–10 |
Tây Nguyên
Chỉ trồng ở một số nơi. Chưa có nguồn về tháng hái, đốn và bón ở Lâm Đồng; không dùng lịch miền Bắc cho Bảo Lộc.
Trồng mới (Lâm Đồng)
| Trồng mới | tháng 6–7 |
|---|
Lịch này tổng hợp từ các nguồn nêu trong từng mục. Thời vụ thực tế thay đổi theo năm, giống, nguồn nước và thời tiết. Khi có khác biệt, hãy theo lịch thời vụ của cơ quan nông nghiệp địa phương.
Rà soát nguồn lần cuối: 04/11/2026

