Lịch từng vùng
Đồng bằng sông Hồng
Vụ Đông
| Gieo, bón lót | tháng 9 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 10–11 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 12 đến giữa tháng 1 |
Vụ Xuân
| Gieo, bón lót | cuối tháng 1 đến giữa tháng 2 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | giữa tháng 2 đến cuối tháng 4 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 5 đến cuối tháng 6 |
Đông Bắc và trung du
Vụ Đông
| Gieo, bón lót | tháng 9 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 10–11 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 12 đến giữa tháng 1 |
Vụ Xuân, ruộng và soi bãi
| Gieo, bón lót | cuối tháng 1 đến giữa tháng 3 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | giữa tháng 2 đến cuối tháng 4 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 5 đến đầu tháng 7 |
Vụ Xuân, đất đồi và nương
| Gieo, bón lót | tháng 3–4 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 4–6 |
| Thu hoạch (ước tính) | đầu tháng 7 đến đầu tháng 9 |
Tây Bắc
Vụ Xuân Hè
| Gieo, bón lót, khi có mưa đầu mùa | tháng 4–5 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 5–7 |
| Thu hoạch | giữa tháng 9 đến đầu tháng 10 |
Vụ Hè Thu
| Gieo, bón lót | cuối tháng 7 đến giữa tháng 8 |
|---|---|
| Thu hoạch (ước tính) | tháng 11 |
Bắc Trung Bộ, từ Thanh Hóa đến Hà Tĩnh, Bắc Trung Bộ, từ Quảng Bình cũ đến Huế
Vụ Xuân
| Gieo, bón lót | cuối tháng 1 đến cuối tháng 2 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | giữa tháng 2 đến cuối tháng 4 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 5 đến đầu tháng 7 |
Vụ Hè Thu
| Gieo ngay sau khi thu hoạch vụ Xuân | giữa tháng 6 đến đầu tháng 7 |
|---|---|
| Thu hoạch (ước tính) | tháng 9 |
Vụ Đông
| Gieo, bón lót | đầu tháng 9 đến đầu tháng 10 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 10–11 |
| Thu hoạch (ước tính) | cuối tháng 12 đến cuối tháng 1 |
Duyên hải miền Trung, từ Đà Nẵng đến Phú Yên cũ, Nam Trung Bộ khô hạn, Khánh Hòa đến Bình Thuận cũ
Chỉ trồng ở một số nơi. Đây là hướng dẫn chung từ năm 2014, chưa có lịch của tỉnh.
Vụ Đông Xuân
| Gieo, bón lót | tháng 12 đến tháng 1 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 1–3 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 3 đến cuối tháng 5 |
Vụ Hè Thu
| Gieo, bón lót | cuối tháng 4 đến cuối tháng 5 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 5–7 |
| Thu hoạch (ước tính), trước mùa lũ | giữa tháng 8 đến cuối tháng 9 |
Nguồn tham khảo
Tây Nguyên
Vụ 1, đầu mùa mưa
| Gieo khi đất đủ ẩm | cuối tháng 4 đến giữa tháng 6 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 5–8 |
| Thu hoạch (ước tính) | đầu tháng 8 đến giữa tháng 10 |
Vụ 2, cuối mùa mưa
| Gieo, bón lót | giữa tháng 8 đến đầu tháng 9 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 9–10 |
| Thu hoạch (ước tính) | cuối tháng 11 đến đầu tháng 1 |
Đông Nam Bộ
Vụ Hè Thu
| Gieo khi có mưa | tháng 4–5 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 5–7 |
| Thu hoạch (ước tính) | giữa tháng 7 đến cuối tháng 9 |
Vụ Thu Đông
| Gieo, bón lót | cuối tháng 8 đến đầu tháng 9 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 9–10 |
| Thu hoạch (ước tính) | đầu tháng 12 đến đầu tháng 1 |
Vụ Đông Xuân, đất có tưới
| Gieo, bón lót | giữa tháng 11 đến giữa tháng 12 |
|---|---|
| Bón thúc (ước tính) | tháng 12 đến tháng 2 |
| Thu hoạch (ước tính) | đầu tháng 3 đến giữa tháng 4 |
Nguồn tham khảo
Đồng bằng sông Cửu Long, vùng nước ngọt, Đồng bằng sông Cửu Long, vùng chuyển tiếp ngọt – lợ
Chỉ trồng ở một số nơi. Đây là khung thống kê chung cho cây hằng năm ở miền Nam, không phải lịch riêng cho ngô.
Vụ Đông Xuân
| Gieo trồng | tháng 11 đến tháng 3 |
|---|---|
| Thu hoạch | tháng 1–5 |
Vụ Hè Thu
| Gieo trồng | tháng 4–7 |
|---|---|
| Thu hoạch | tháng 6–9 |
Lịch này tổng hợp từ các nguồn nêu trong từng mục. Thời vụ thực tế thay đổi theo năm, giống, nguồn nước và thời tiết. Khi có khác biệt, hãy theo lịch thời vụ của cơ quan nông nghiệp địa phương.
Rà soát nguồn lần cuối: 04/11/2026

