Lịch từng vùng
Đồng bằng sông Hồng, Đông Bắc và trung du
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 5 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 5–10 |
| Đầu mùa khô | tháng 11 |
Mùa quả
| Vải (Bắc Giang cũ) | cuối tháng 5 đến đầu tháng 7 |
|---|---|
| Nhãn lồng (Hưng Yên) | cuối tháng 7 đến giữa tháng 9 |
Tây Bắc
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 5 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 5–10 |
| Đầu mùa khô | tháng 11 |
Mùa quả
| Xoài tròn (Yên Châu) | cuối tháng 5 đến cuối tháng 6 |
|---|
Bắc Trung Bộ, từ Thanh Hóa đến Hà Tĩnh, Bắc Trung Bộ, từ Quảng Bình cũ đến Huế
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 5–6 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 6–11 |
| Đầu mùa khô | tháng 12 |
Nguồn tham khảo
Duyên hải miền Trung, từ Đà Nẵng đến Phú Yên cũ
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 9 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 9–12 |
| Đầu mùa khô | tháng 1 |
Nguồn tham khảo
Nam Trung Bộ khô hạn, Khánh Hòa đến Bình Thuận cũ
Bình Thuận cũ mưa sớm hơn, khoảng từ tháng 5.
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 9 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 9–12 |
| Đầu mùa khô | tháng 1 |
Mùa quả
| Xoài Úc (Cam Lâm) | tháng 4–6 |
|---|---|
| Thanh long chính vụ (Bình Thuận cũ, ước tính) | tháng 5–9 |
Tây Nguyên
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | cuối tháng 4 đến cuối tháng 5 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 5–10 |
| Đầu mùa khô | tháng 11 |
Đông Nam Bộ
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 5 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 5–11 |
| Đầu mùa khô | tháng 12 |
Mùa quả
| Chôm chôm | tháng 5–7 |
|---|---|
| Măng cụt (Long Khánh) | cuối tháng 5 đến cuối tháng 6 |
| Xoài trái mùa | tháng 11 đến tháng 1 |
Đồng bằng sông Cửu Long, vùng nước ngọt, Đồng bằng sông Cửu Long, vùng chuyển tiếp ngọt – lợ, Đồng bằng sông Cửu Long, vùng ven biển mặn – lợ
Bón phân theo mùa mưa
| Đầu mùa mưa | tháng 5 |
|---|---|
| Trong mùa mưa | tháng 5–11 |
| Đầu mùa khô | tháng 12 |
Trái mùa theo quy trình
| Xoài trái mùa | tháng 11 đến tháng 1 |
|---|---|
| Chôm chôm trái mùa | tháng 10 đến tháng 3 |
| Nhãn Tiêu Da Bò trái mùa | tháng 1–2 |
Lịch này tổng hợp từ các nguồn nêu trong từng mục. Thời vụ thực tế thay đổi theo năm, giống, nguồn nước và thời tiết. Khi có khác biệt, hãy theo lịch thời vụ của cơ quan nông nghiệp địa phương.
Rà soát nguồn lần cuối: 04/11/2026

